Catalogue, bảng báo giá ống nhựa Đệ Nhất 2022 mới nhất

Bảng giá ống nhựa Đệ Nhất 2022 | PVC PPR HDPE và phụ kiện
()

Nhu cầu đối với các loại ống nhựa cho các công trình xây dựng chưa bao giờ là đủ. Đệ Nhất là một thương hiệu ống nhựa có nhiều năm kinh nghiệm trong việc phân phối các sản phẩm ống nhựa và phụ kiện PVC đến tay người tiêu dùng. Ống nhựa Đệ Nhất luôn đạt những tiêu chuẩn khắt khe về chất lượng sản phẩm. Vì thế bạn có thể hoàn toàn khi lựa chọn thương hiệu này cho công trình của mình. Bài viết dưới đây cung cấp bảng giá ống Đệ Nhất và Catalogue ống nhựa PVC Đệ Nhất để người dùng dễ dàng lựa chọn. Cùng Vật Tư 365Đại lý ống nhựa Đệ Nhất xem qua nhé!

Bảng giá ống nhựa Đệ Nhất 2022 mới nhất | Khu vực phía Nam

Dưới đây là Bảng giá ống nhựa Đệ Nhất 2022 với giá của các loại ống nhựa và phụ kiện từ thương hiệu Đệ Nhất như uPVC, HDPE, PPR,… cho khu vực phía Nam từ Quảng Bình trở vào nam. Cùng xem qua nhé!

STT Bảng giá ống nhựa Đệ Nhất Khu vực phía Nam Link file PDF
1  Bảng giá ống nhựa uPVC Bảng giá ống nhựa uPVC
2  Bảng giá phụ tùng nhựa uPVC Bảng giá phụ tùng nhựa uPVC
3  Bảng giá ống nhựa HDPE Bảng giá ống nhựa HDPE
4  Bảng giá phụ tùng nhựa HDPE – PK Đúc Bảng giá phụ tùng nhựa HDPE - PK Đúc
5  Bảng giá phụ kiện nhựa HDPE – PK Hàn GC Bảng giá phụ kiện nhựa HDPE - PK Hàn GC
6  Bảng giá ống nhựa PPR Bảng giá ống nhựa PPR
7  Bảng giá phụ kiện PPR Bảng giá phụ kiện PPR
8  Bảng giá ống Gân Xoắn PE Bảng giá ống Gân Xoắn PE

Bảng giá ống nhựa Đệ Nhất 2022 (uPVC)

Ống uPVC Đệ Nhất được sản xuất theo các tiêu chuẩn như ASTM 2241; TCVN 6151; ISO 2531; AS 1477; tương đương tiêu chuẩn BS 3505; ISO 4422; ISo 2531. Các hệ thống ống uPVC được dùng rộng rãi bởi bởi những đặc điểm được thử thách như nhẹ và dễ xử lý, tiết kiệm chi phí vận hành; bề mặt ống nhẵn công suất nước chảy lớn hơn; độ bền cơ học lớn, chịu va đập và áp lực tốt; chống lại sự ăn mòn từ chất điện phân, sự tấn công do nhiễm khuẩn và quá trình ăn mòn hóa học; không độc không ảnh hưởng đến chất lượng nước; cách điện tốt và khóa cháy, dự phòng tốt trong việc bảo vệ hệ thống dây cáp điện; kết nối đơn giản, lắp đặt dễ dàng; hệ số ma sát nhỏ.

Kích thước danh nghĩa (Inch)Kích thước danh nghĩa (m/m)Đường kính ngoài x độ dày x chiều dài (mm x mm x m) ISO 4422 TCVN 6151Đường kính ngoài x độ dày x chiều dài (mm x mm x m) ASTM 2241 BS 3505Giá chưa VATGiá bao gồm VAT
1/2"1621 x 1,7 x48,8009,504
1/2"1621 x 3,0 x 414,70015,876
3/4"2027 x 1,9 x 412,40013,392
3/4"2027 x 3,0 x 419,40020,952
1"2534 x 2,1 x 417,40018,792
1"2534 x 3,0 x 424,60026,568
11/4"3242 x 2,1 x 423,00024,840
11/4"3242 x 3,5 x 438,10041,148
11/2"4049 x 2,5 x 430,10032,508
11/2"4049 x 3,5 x 441,60044,928
2"5060 x 2,0 x 431,90034,452
2"5060 x 2,5 x 437,70040,716
2"5060 x 3,0 x 446,40050,112
2"5060 x 4,0 x 458,40063,072
2"5060 x 4,5 x 468,50073,980
2"5063 x 1,9 x 435,00037,800
2"5063 x 3,0 x 453,20057,456
2.1/2"6573 x 3,0 x 457,30061,884
2.1/2"6575 x 2,2 x 448,60052,488
2.1/2"6575 x 3,6 x 476,30082,404
2.1/2"6576 x 3,0 x 4 (CNS)57,90062,532
2.1/2"6576 x 4,5 x 4 (CNS)97,800105,624
3"8090 x 2,2 x 654,20058,536
3"8090 x 2,7 x 670,80076,464
3"8090 x 3,0 x 469,60075,168
3"8090 x 3,5 x 681,10087,588
3"8090 x 4,0 x 489,10096,228
3"8090 x 4,3 x 6109,100117,828
3"8090 x 5,4 x 6132,400142,992
3"8090 x 5,5 x 4135,400146,232
4"100110 x 2,7 x 684,80091,584
4"100110 x 3,2 x 6101,600109,728
4"100110 x 4,2 x 6129,900140,292
4"100110 x 5,3 x 6161,800174,744
4"100110 x 6,6 x 6199,100215,028
4"100114 x 3,5 x 499,600107,568
4"100114 x 5,0 x 4146400158,112
4"100114 x 7,0 x4214,700231,876
4"100121 x 6,7 x 6 (AS)213,300230,364
5"125140 x 3,5 x 4 (CNS)129,800140,184
5"125140 x 4,1 x 6164,000177,120
5"125140 x 5,0 x 4 (CNS)199,100215,028
5"125140 x 6,7 x 6258,300278,964
5"125140 x 7,5 x 4 (CNS)293,800317,304
6"150160 x 4,0 x 6181,900196,452
6"150160 x 4,7 x 6213,200230,256
6"150160 x 6,2 x 6274,700296,676
6"150160 x 7,7 x 6338,600365,688
6"150160 x 9,5 x 6411,900444,852
6"150168 x 4,5 x 4191,600206,928
6"150168 x 7,0 x 4308,300332,964
6"150168 x 9,0 x 4431,000465,480
6"150177 x 9,7 x 6 (AS)450,500486,540
8"200200 x 4,9 x 6276,900299,052
8"200200 x 5,9 x 6331,900358,452
8"200200 x 7,7 x 6428,100462,348
8"200200 x 9,6 x 6525,600567,648
8"200200 x 11,9 x 6647,100698,868
8"200220 x 6,6 x 4381,000411,480
8"200220 x 8,7 x 4497,300537,084
8"200222 x 9,7 x 6 (ISO)575,600621,648
8"200222 x 11,4 x 6 (ISO)671,000724,680
8"200225 x 5,5 x 6346,400374,112
8"200225 x 6,6 x 6417,200450,576
8"200225 x 8,6 x 6538,200581,256
8"200225 x 10,8 x 6663,500716,580
8"200225 x 13,4 x 6816,600881,928
10"250250 x 6,2 x 6437,400472,392
10"250250 x 7,3 x 6513,000554,040
10"250250 x 9,6 x 6666,800720,144
10"250250 x 11,9 x 6812,000876,960
10"250250 x 14,8 x 61,005,6001,086,048
10"250280 x 6,9 x 6544,800588,384
10"250280 x 8,2 x 6644,400695,952
10"250280 x 10,7 x 6832,800899,424
10"250280 x 13,4 x 61,024,3001,106,244
10"250280 x 16,6 x 61,252,9001,353,132
12"300315 x 7,7 x 6657,000709,560
12"300315 x 9,2 x 6811,700876,636
12"300315 x 12,1 x 61,051,5001,135,620
12"300315 x 15,0 x 61,287,1001,390,068
12"300315 x 18,7 x 61,456,4001,572,912
14"355355 x 8,7 x 6881,800952,344
14"355355 x 10,4 x 61,049,2001,133,136
16"400400 x 9,8 x 61,096,7001,184,436
16"400400 x 11,7 x 61,303,5001,407,780
16"400400 x 19,1 x 62,081,0002,247,480
18"450450 x 11,0 x 61,427,3001,541,484
18"450450 x 17,2 x 62,200,2002,376,216
18"450450 x 21,5 x 62,731,9002,950,452
20"500500 x 12,3 x 61,773,2001,915,056
20"500500 x 14,6 x 62,094,7002,262,276
20"500500 x 23.9 x 63,369,7003,639,276
22"560560 x 17,2 x 62,769,8002,991,384
22"560560 x 26,7 x 64,222,8004,560,624
25"630630 x 18,4 x 63,331,8003,598,344
25630630 x 30,0 x 65,329,2005,755,536
Bảng giá ống nhựa PVC Đệ Nhất 2022 Đầy đủ
Bảng giá ống nhựa PVC Đệ Nhất 2022 Đầy đủ

Tải bảng giá ống nhựa Đệ Nhất File PDF

*** Lưu ý: Bảng giá ống nhựa Đệ Nhất có hiệu lực từ ngày 07/02/2022

Ghi chú: Các quy cách ống nêu trên có một đầu nong sẵn. Quy cách khác có thể có, vui lòng liên lạc với phòng kinh doanh của Vật Tư 365 để được tư vấn. Dấu (AS), (ISO), (CNS) là quy cách theo tiêu chuẩn AS 1477.

Xem thêm giá các loại ống nhựa khác:

Bảng giá phụ kiện uPVC Đệ Nhất – Loại dày hệ Inch

Phụ kiện uPVC Đệ Nhất có chất lượng cao đáp ứng nhu cầu thị trường thông qua việc tự làm khuôn mẫu chính xác và làm phụ kiện đúc. Phụ kiện sẽ được nối hoàn hảo với ống Đệ Nhất để có được một hệ thống ống dẫn mong muốn cho các yêu cầu phức tạp của công trình.

Tải bảng giá phụ kiện PVC Đệ Nhất

Bảng giá Phụ Kiện PVC Đệ Nhất - Hệ Inch - Loại dày
Bảng giá Phụ Kiện PVC Đệ Nhất – Hệ Inch – Loại dày

Bảng giá phụ kiện uPVC Đệ Nhất – Loại mỏng hệ Inch

Bảng giá Phụ Kiện PVC Đệ Nhất - Hệ Inch - Loại mỏng
Bảng giá Phụ Kiện PVC Đệ Nhất – Hệ Inch – Loại mỏng

Bảng giá phụ kiện uPVC Đệ Nhất – Loại dày hệ mét

Bảng giá Phụ Kiện PVC Đệ Nhất - Hệ mét - Loại dày
Bảng giá Phụ Kiện PVC Đệ Nhất – Hệ mét – Loại dày

Bảng giá phụ kiện uPVC Đệ Nhất – Loại mỏng hệ mét

Bảng giá Phụ Kiện PVC Đệ Nhất - Hệ mét - Loại mỏng
Bảng giá Phụ Kiện PVC Đệ Nhất – Hệ mét – Loại mỏng

*** Luu ý: Bảng giá các bảng giá trên đây có hiệu lực từ ngày 07/02/2022

Bảng giá ống nhựa HDPE Đệ Nhất

Ống HDPE Đệ Nhất được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 7305, tương đương tiêu chuẩn ISO 4427. Cũng như ống uPVC, ống HDPE của Đệ Nhất cũng mang trên mình những đặc điểm tốt giúp sản phẩm này ngày càng phổ biến hơn như khả năng chịu được và đập tốt nên công suất nước chảy lớn hơn; vận chuyển dễ dàng nhờ trọng lượng nhẹ; không đọc hại nên không làm ảnh hưởng đến chất lượng nước; kết nối đơn giản nên lắp đặt rất dễ dàng,…

Cũng như ống uPVC, các hệ thống ống HDPE Đệ Nhất sẽ có hiệu quả tốt trong các lĩnh vực ứng dụng như: Nước uống, nước trong quá trình sản xuất công nghiệp, gia dụng, thoát nước mưa, nước thải, giếng khoan, tưới tiêu nông nghiệp, nuôi thủy sản, điện và viễn thông, bè đánh cá,…

Tải ngay Bảng giá ống HDPE Đệ Nhất

Bảng giá ống nhựa HDPE Đệ Nhất 2022 - PE100
Bảng giá ống nhựa HDPE Đệ Nhất 2022 – PE100

*** Lưu ý: Bảng giá ống HDPE Đệ Nhất có hiệu lực từ ngày 07/02/2022

Xem thêm: Bảng quy đổi kích thước ống tiêu chuẩn

Bảng giá phụ kiện nhựa HDPE Đệ Nhất – PK Đúc

Tải Bảng giá phụ kiện nhựa HDPE – PK Đúc

Bảng giá phụ kiện nhựa HDPE Đệ Nhất – PK Hàn GC

Tải Bảng giá phụ kiện nhựa HDPE – PK Hàn GC

Bảng giá ống nhựa PPR Đệ Nhất 2022

Như đã trình bày ở trên, Ống nhựa PPR Đệ Nhất được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8078 có ưu điểm không gây độc hại, đảm bảo vệ sinh sinh an toàn thực phẩm; chịu được nhiệt độ cao và áp suất cao; tính dẫn nhiệt thấp, giữ nhiệt tốt và tiết kiệm năng lượngl; độ bền cơ học lớn, chịu va đập và áp lực; bề mặt ống nhẵn mịn, công suất nước chảy lớn; dễ dàng lắp đặt và thi công, tiết kiệm thời gian và nhân lực; nhẹ, dễ dàng vận chuyển; chịu được các loại axit, kiềm, dung dịch muối và dung môi yếu; không chịu được các loại axit đậm đặc có tính oxy hóa và các tác nhân Halogen.

Ống PPR Đệ Nhất thích hợp sử dụng cho các hệ thống ống dẫn nước nóng lạnh, nước sạch cho các công trình xây dựng như chung cư, bệnh viện, khách sạn, công sở,… dẫn nước lạnh trong các hệ thống điều hòa, các đường ống dùng trong nông nghiệp, tưới tiêu và thủy lợi, ống dẫn sưởi ấm và hơi ga công nghiệp,…

Tải bảng giá ống nhựa PPR Đệ Nhất PDF

Bảng giá ống nhựa PPR Đệ Nhất 2022
Bảng giá ống nhựa PPR Đệ Nhất 2022

*** Lưu ý: Bảng giá có hiệu lực từ ngày 07/02/2022 theo thông báo từ công ty Hóa Nhựa Đệ Nhất

Bảng giá phụ kiện PPR Đệ Nhất

Tải bảng giá phụ kiện PPR Đệ Nhất PDF

Bảng giá phụ kiện ống nhựa PPR Đệ Nhất 2022
Bảng giá phụ kiện ống nhựa PPR Đệ Nhất 2022

*** Lưu ý: Giá trên đây áp dụng từ ngày 07/02/2022

Bảng giá ống gân xoắn HDPE Đệ Nhất

Tải bảng giá ống gân xoắn HDPE Đệ Nhất

Bảng giá ống HDPE gân xoắn Đệ Nhất 2022
Bảng giá ống HDPE gân xoắn Đệ Nhất 2022

*** Lưu ý: Giá trên đây áp dụng từ ngày 07/02/2022

Bảng giá ống nhựa Đệ Nhất 2022 mới nhất | Khu vực phía Bắc

Dưới đây là Bảng giá ống nhựa Đệ Nhất 2022 với giá của các loại ống nhựa và phụ kiện từ thương hiệu Đệ Nhất như uPVC, HDPE, PPR,… cho khu vực phía Bắc từ Quảng Bình trở ra Bắc. Cùng xem qua nhé!

STT Bảng giá ống nhựa Đệ Nhất Khu vực miền Bắc Link file PDF
1  Bảng giá ống nhựa uPVC Bảng giá ống nhựa uPVC
2  Bảng giá phụ tùng nhựa uPVC Bảng giá phụ tùng nhựa uPVC
3  Bảng giá ống nhựa HDPE Bảng giá ống nhựa HDPE
4  Bảng giá phụ tùng nhựa HDPE – PK Đúc Bảng giá phụ tùng nhựa HDPE - PK Đúc
5  Bảng giá phụ kiện nhựa HDPE – PK Hàn GC Bảng giá phụ kiện nhựa HDPE - PK Hàn GC
6  Bảng giá ống nhựa PPR Bảng giá ống nhựa PPR
7  Bảng giá phụ kiện PPR Bảng giá phụ kiện PPR
8  Bảng giá ống Gân Xoắn PE Bảng giá ống Gân Xoắn PE

Catalogue ống nhựa Đệ Nhất 2022

Catalogue ống nhựa Đệ Nhất PVC

Dưới đây là Catalogue ống nhựa Đệ Nhất và phụ kiện kèm, Quý khách lưu ý khi xem bằng điện thoại di động nên xoay ngang màn hình để thông tin được hiển thị đầy đủ hơn.

Tải Catalogue ống nhựa Đệ Nhất 2022

Liên hệ 0912 917 977 để nhận báo giá nhựa Đệ Nhất chiết khấu cao

Catalogue ống nhựa PPR Đệ Nhất

Các loại phụ kiện ống nhựa Đệ Nhất

Các loại phụ kiện ống nhựa Đệ Nhất

Ống nhựa và phụ tùng PPR Đệ Nhất được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8078 mang trên mình nhiều ưu điểm như không gây đọc hại, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm; chịu được nhiệt độ và áp suất cao; độ bền cơ học lớn, chịu va đập và áp lực tốt; tính dẫn nhiệt thấp, giữ nhiệt tốt, tiết kiệm năng lượng; bề mặt ống nhẵn mịn; dễ lắp đặt thi công, tiết kiệm thời gian và nhân lực; nhẹ nên dễ dàng di chuyển,…

Tải Catalogue ống nhựa và phụ tùng PPR Đệ Nhất tại đây

Tải Catalogue ống nhựa Đệ Nhất 2022

Thông tin thêm về công ty TNHH Hóa Nhựa Đệ Nhất

Được biết đến là một thương hiệu nhựa của người Việt, Nhựa Đệ Nhất ngày càng phát triển và khẳng định thương hiệu của mình trên thị trường cực kỳ cạnh tranh này.

Giới thiệu chung về Nhựa Đệ Nhất

Công ty TNHH Hóa Nhựa Đệ Nhất
Công ty TNHH Hóa Nhựa Đệ Nhất

Công ty TNHH Hóa Nhựa Đệ Nhất được thành lập vào năm 1994, là đơn vị liên hoanh giữa Công ty Công Nghiệp Nhựa TaYing (Đài Loan) và Công ty TNHH TM Sản Xuất Hiệp Hưng (Việt Nam). Sản phẩm chính của Công ty là ống nhựa và phụ tùng uPVC và HDPE chuyên ngành cấp thoát nước, bưu điện, điện lực, đặc biệt các quy cách ống đường kính lớn đến 1200mm. Các sản phẩm chịu áp lực cao, chịu va đập tốt, hoàn toàn không chứa độc tố chì, an toàn sức khỏe cho người sử dụng.

Tiêu chuẩn và chứng nhận

Giấy chứng nhận chất lượng nhựa Đệ Nhất
Các giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng của Nhựa Đệ Nhất

Sau hơn 20 năm hình thành và phát triển Công ty Nhựa Đệ Nhất hiện là một trong những doanh nghiệp cung cấp ống nhựa, phụ tingf uPVC và HDPE lớn mạnh tại Việt Nam nói chung và TPHCM nói riêng.

Với hệ thống quản lý đạt chuẩn ISO 9001:2008, các sản phẩm nhựa uPVC và HDPE của công ty được cấp chứng nhận phù hợp với các tiêu chuẩn của Việt Nam và quốc tế như ISO, ASTM – BS, AS, DIN từ nguyên liệu mua trong nước của các công ty như Công ty TNHH Nhựa & Hóa chất TPC Vina, Công ty liên doanh Nhựa & Hóa chất Phú Mỹ, Công ty Atofina Việt Nam, trên dây chuyền thiết bị máy móc hiện đại cùng đội ngũ công nhân kỹ thuật viên lành nghề, được đào tạo bài bản và có trình độ chuyên môn cao.

Tầm nhìn và sứ mệnh

Các loại ống nhựa và phụ kiện của Đệ Nhất
Các loại ống nhựa và phụ kiện của Đệ Nhất

Hiện Công ty đã mở rộng thị trường ra cả nước với hoạt động hiệu quả của 2 nhà máy lớn tại tỉnh Long An và Hải Dường cùng với 2 chi nhánh tại Thành Phố Hồ Chí Minh và Hà Nội, 3 văn phòng đại diện tại Đà Nẵng, Cần Thơ và Nha Trang đảm bảo khả năng sản xuất và phân phối sản phẩm có chất lượng một cách hiệu quả, kịp thời và đáp ứng nhu cầu của khách hàng trên toàn quốc. Đệ Nhất đã và đang khẳng định những ưu thế vượt bậc cả về chất lượng sản phẩm cũng như nhân lực, kỹ thuật viên và tiến từng bước vững chắc trên thị trường nhựa, đặc biệt là ống nhựa.

Đại lý ống nhựa Đệ Nhất uy tín tại TPHCM

Vattu365.com là trang thương mại điện tử của công ty TNHH MTV Võ Hải Dương là đại lý ống nhựa Đệ Nhất chuyên phân phối chính thức các sản phẩm ống nhựa Đệ Nhất tại TPHCM nói riêng và khu vực Miền Nam nói chung. Chúng tôi tự tin với khả năng cung ứng dồi dào các sản phẩm ống nhựa Đệ Nhất tới tay khách hàng. Các công trình giờ đây sẽ không lo thiếu hụt nguồn cung nguyên liệu ống nhựa nữa. Tại Vật tư 365 bạn sẽ được hưởng những ưu đãi cũng như chiết khấu cao chưa từng có khi mua hàng. Chính sách tư vấn, chăm sóc khách, vận chuyển đến tận nơi chắc chắn sẽ làm bạn hài lòng.

Bằng việc liên hệ hotline 0912 917 977, bạn sẽ được tư vấn cung như báo giá ống nhựa Đệ Nhất một cách nhanh chóng và đầy đủ nhất. 

Trên đây là bảng giá cũng như Catalogue ống nhựa Đệ Nhất mới nhất áp dụng từ năm 2019 đến nay. Hy vọng bạn sẽ chọn được sản phẩm phù hợp và tối ưu nhất cho công trình của mình.

Tham khảo:


THIẾT BỊ ĐIỆN – NƯỚC CHUYÊN NGHIỆP | VẬT TƯ 365

icon address Số 13-15 đường số 7, P. An Lạc A, Q. Bình Tân, TP. HCM

icon phone 0912 917 977 | icon email cskh@vattu365.com | icon website Vattu365.com

* * *

Nhà cung cấp cấp thiết bị điện nước dân dụng và công nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh. Vật Tư 365 Cam kết mức giá tốt và cạnh tranh nhất, hỗ trợ giao hàng ở các tỉnh


“Trong cuộc sống có nhiều sự lựa chọn, cám ơn Bạn đã chọn Chúng tôi!”


Bài viết hữu ích với bạn chứ?

Chọn vào các ngôi sao để đánh giá!

Xếp hạng trung bình / 5. Số lượng đánh giá:

Chưa có đánh giá nào! Hãy là người đánh giá đầu tiên

Bài viết này thực sự hữu ích với bạn!

Theo dõi chúng tôi trên các kênh truyền thông xã hội!

Chúng tôi rất tiếc nếu bài viết này chưa hữu ích với bạn!

Hãy để chúng tôi cải thiện bài viết này!

Hãy cho chúng tôi biết làm sao để cải thiện bài viết này?

Bảng giá ống nhựa Tiền Phong 2022 mới nhất | Chiết khấu cao
Bảng Giá Van TAIJAAN 2022 Chính hãng, Chiết khấu cao

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.