Bảng Giá Van TAIJAAN 2022 Chính hãng, Chiết khấu cao

Bảng giá ống nhựa Taijaan
()

Đi đôi với các loại ống nhựa là các loại phụ kiện ống nhựa như van nhựa. Một trong những loại van nhựa chất lượng cao có mặt tại rất nhiều công trình lớn nhỏ trên toàn quốc đó là van TaiJaan. Cùng Vật Tư 365 đi tìm hiểu các dòng sản phẩm của Van PVC và bảng giá van TaiJaan trong bài viết dưới đây nhé!

Giới thiệu về Công ty nhựa Taijaan

Công ty nhựa TaiJaan (Việt Nam) được thành lập và hoạt động từ tháng 6/2004. Đây là công ty chuyên sản xuất các sản phẩm van khóa nhựa và các loại phụ kiện vật tư cho ngành cấp thoát nước đạt tiêu chuẩn hàng đầu Việt Nam.

Ngoài cái tên van Taijaan thì người tiêu dùng từ lâu đã đặt cho nhãn hiệu này một cái tên gần gũi là “van con ngựa” như logo của hãng.

Thương hiệu van nhựa TaiJaan

Thương hiệu van TaiJaan

Để hòa nhập với sự phát triển của nền kính tế trong nước thế giới, cũng như tính cạnh tranh ngày càng cao của các sản phẩm đang có trên thị trường, công ty đã đầu tư những trang thiết bị hiện đại cùng với cách quản lý chuyên nghiệp, đội ngũ kỹ thuật lành nghề được đào tạo bài bản, TaiJaan luôn mang đến những sản phẩm chất lượng cao với hệ thống kênh phân phối trải rộng trong và ngoài nước, tiến độ giao hàng đảm bảo, giá thành hợp lý nhầm đáp ứng tốt nhu cầu của khách hàng.

Thế mạnh làm nên thương hiệu của công ty chính là:

  • Sự chuyên môn hóa trong từng bộ phận
  • Tinh thần trách nhiệm cao
  • Tạo nên những sản phẩm hoàn thiện đến từng chi tiết nhỏ nhất

Ngoài ra các bộ phận thường xuyên trao đổi công việc, chia sẻ những khó khăn sáng kiến để xây dựng nên một TaiJaan năng động, sáng tạo, chuyên nghiệp hơn trong từng sản phẩm mang thương hiệu Tai Jaan cũng như các dịch vụ sau bán hàng trong từng sản phẩm mà công ty cung cấp.

Bảng báo giá van TaiJaan 2022 chi tiết, chiết khấu cao

Cùng theo dõi chi tiết bảng giá van Taijaan ngay bên dưới!

Bảng giá van Taijaan 2022 chi tiết nhất hiện nay
Bảng giá van Taijaan 2022 chi tiết nhất hiện nay

STTTên sản phẩmMã sản phẩmQuy cách inchQuy cách mmĐơn giá/ sản phẩmSố lượng (cái/thùng)
1Van PVC - tay camAB11041/2"2115,800 150
2Van PVC - tay camAB11063/4"2720,700 120
3Van PVC - tay camAB11101"3429,500 75
4Van PVC - tay camAB11121 1/4"4244,200 36
5Van PVC - tay camAB11151 1/2"4966,800 36
6Van PVC - tay camAB11202"6087,400 24
7Van PVC - tay cam Kích thước lớnAGB11252 1/2"75368,200 8
8Van PVC - tay cam Kích thước lớnAGB11252 1/2"76368,200 8
9Van PVC - tay cam Kích thước lớnAGB11303"89520,400 8
10Van PVC - tay cam Kích thước lớnAGB11303"90520,400 8
11Van PVC tay cam - RăngAB1104-R1/2"2117,700 150
12Van PVC tay cam - RăngAB1106-R3/4"2724,200 120
13Van PVC tay cam - RăngAB1110-R1"3434,200 75
14Van PVC tay cam - RăngAB1112-R1 1/4"4252,700 36
15Van PVC tay cam - RăngAB1115-R1 1/2"4976,600 36
16Van PVC tay cam - RăngAB1120-R2"60101,200 24
17Van PVC - tay trắngAF11041/2"2116,700 150
18Van PVC - tay trắngAF11063/4"2721,600 120
19Van PVC - tay trắngAF11101"3431,000 75
20Van PVC - tay trắngAF11121 1/4"4247,700 36
21Van PVC - tay trắngAF11151 1/2"4970,700 36
22Van PVC - tay trắngAF11202"6092,800 24
23Van PVC tay trắngAF11252 1/2"75274,000 8
24Van PVC tay trắngAF11252 1/2"76274,000 8
25Van PVC tay trắngAF11303"89329,000 8
26Van PVC tay trắngAF11303"90329,000 8
27Van PVC tay trắngAF11404"110604,000 6
28Van PVC tay trắngAF11404"114604,000 6
29Van PVC tay trắngAF11505"140834,600 4
30Van PVC tay trắngAF1160-BN6"1602,013,000 1
31Van PVC tay trắngAF1160-BS6"1682,013,000 1
32Van PVC tay đỏ nhỏAG11041/2"2116,700 150
33Van PVC tay đỏ nhỏAG11063/4"2721,600 120
34Van PVC tay đỏ nhỏAG11101"3431,000 75
35Van PVC tay đỏ nhỏAG11121 1/4"4247,700 36
36Van PVC tay đỏ nhỏAG11151 1/2"4970,700 36
37Van PVC tay đỏ nhỏAG11202"6092,800 24
38Van PVC tay đỏ lớnAG11252 1/2"75274,000 8
39Van PVC tay đỏ lớnAG11252 1/2"76274,000 8
40Van PVC tay đỏ lớnAG11303"89329,000 8
41Van PVC tay đỏ lớnAG11303"90329,000 8
42Van PVC tay đỏ lớnAG11404"110604,000 6
43Van PVC tay đỏ lớnAG11404"114604,000 6
44Van PVC tay đỏ lớnAG11505"140835,000 4
45Van PVC tay đỏ lớnAG1160-BN6"1602,103,000 1
46Van PVC tay đỏ lớnAG1160-BS6"1682,103,000 1
47Van PVC tay đỏ - RăngAG1104-R1/2"2119,200 150
48Van PVC tay đỏ - RăngAG1106-R3/4"2725,400 120
49Van PVC tay đỏ - RăngAG1110-R1"3436,200 75
50Van PVC tay đỏ - RăngAG1112-R1 1/4"4255,800 36
51Van PVC tay đỏ - RăngAG1115-R1 1/2"4980,200 36
52Van PVC tay đỏ - RăngAG1120-R2"60106,000 24
53Van PVC tay Inox - Cầu xiBX21041/2"2145,655 150
54Van PVC tay Inox - Cầu xiBX21063/4"2754,500 126
55Van PVC tay Inox - Cầu xiBX21101"3469,300 80
56Van PVC tay Inox - Cầu xiBX21121 1/4"42153,200 36
57Van PVC tay Inox - Cầu xiBX21151 1/2"49165,000 36
58Van PVC tay Inox - Cầu xiBX21202"60237,600 16
59Van PVC tay Inox - Cầu xiBX21303"90731,500 8
60Van PVC tay Inox - Cầu xi - RăngBX2104-R1/2"2150,100 150
61Van PVC tay Inox - Cầu xi - RăngBX2106-R3/4"2760,400 126
62Van PVC tay Inox - Cầu xi - RăngBX2110-R1"3479,600 80
63Van PVC tay Inox - Cầu xi - RăngBX2112-R1 1/4"42169,900 36
64Van PVC tay Inox - Cầu xi - RăngBX2115-R1 1/2"49185,600 36
65Van PVC tay Inox - Cầu xi - RăngBX2120-R2"60262,200 16
66Van Co PVC tay Inox - Cầu xiCX21041/2"2152,900 150
67Van Co PVC tay Inox - Cầu xiCX21063/4"276150000120
68Van Co PVC tay Inox - Cầu xiCX21101"3481,700 75
69Van PVC tay Inox - Cầu xi - Răng ngoàiGX21041/2"2149,800 150
70Van PVC tay Inox - Cầu xi - Răng ngoàiGX21063/4"2759,700 100
71Van PVC tay Inox - Cầu xi - Răng ngoàiGX21101"3477,400 80
72Van PVC tay Inox - Cầu nhựaBF21041/2"2144,000 150
73Van PVC tay Inox - Cầu nhựaBF21063/4"2751,500 126
74Van PVC tay Inox - Cầu nhựaBF21101"3466,000 80
75Van PVC tay Inox - Cầu nhựaBF21121 1/4"42142,400 36
76Van PVC tay Inox - Cầu nhựaBF21151 1/2"49153,200 36
77Van PVC tay Inox - Cầu nhựaBF21202"60209,200 16
78Van PVC tay Inox - Cầu nhựa - RăngBF2104-R1/2"2147,700 150
79Van PVC tay Inox - Cầu nhựa - RăngBF2106-R3/4"2756,200 126
80Van PVC tay Inox - Cầu nhựa - RăngBF2110-R1"3475,200 80
81Van PVC tay Inox - Cầu nhựa - RăngBF2112-R1 1/4"42155,200 36
82Van PVC tay Inox - Cầu nhựa - RăngBF2115-R1 1/2"49168,900 36
83Van PVC tay Inox - Cầu nhựa - RăngBF2120-R2"60238,600 16
84Van PVC tay Inox - Cầu InoxBI22041/2"2147,900 150
85Van PVC tay Inox - Cầu InoxBI22063/4"2757,800 126
86Van PVC tay Inox - Cầu InoxBI22101"3475,000 80
87Van PVC tay Inox - Cầu InoxBI22121 1/4"42159,100 36
88Van PVC tay Inox - Cầu InoxBI22151 1/2"49176,800 36
89Van PVC tay Inox - Cầu InoxBI22202"60255,300 16
90Luppe GiếngES11041/2"2113,800 300
91Luppe GiếngES11063/4"2715,000 300
92Luppe GiếngES11101"3420,700 300
93Luppe GiếngE11063/4"2719,500 120
94Luppe GiếngE11101"3427,200 120
95Luppe GiếngE11121 1/4"4238,900 120
96Luppe GiếngE11151 1/2"4952,000 48
97Luppe GiếngE11202"6062,700 48
98Luppe GiếngE11252 1/2"75270,000 24
99Luppe GiếngE11252 1/2"76270,000 24
100Luppe GiếngE11303"89358,400 18
101Luppe GiếngE11303"90358,400 18
102Luppe GiếngE11404"110554,800 6
103Luppe GiếngE11404"114554,800 6
104Luppe GiếngE11505"1401,954,000 4
105Luppe Một ChiềuD11041/2"2123,400 104
106Luppe Một ChiềuD11063/4"2725,800 80
107Luppe Một ChiềuD11101"3431,500 48
108Luppe Một ChiềuD11121 1/4"4245,200 30
109Luppe Một ChiềuD11151 1/2"4963,100 22
110Luppe Một ChiềuD11202"6083,000 15
111Luppe Một ChiềuD11252 1/2"75257,300 24
112Luppe Một ChiềuD11252 1/2"76257,300 24
113Luppe Một ChiềuD11303"89339,800 18
114Luppe Một ChiềuD11303"90339,800 18
115Luppe ỐcI11063/4"2715,800 90
116Luppe ỐcI11101"3421,600 90
117Luppe ỐcI11121 1/4"4231,300 50
118Luppe ỐcI11151 1/2"4951,800 40
119Luppe ỐcI11202"6067,800 32
120Luppe ỐcI11252 1/2"75273,000 18
121Luppe ỐcI11252 1/2"76273,000 18
122Luppe ỐcI11303"89373,10012
123Luppe ỐcI11303"90373,10012
124Luppe ỐcI11404"110549,900 8
125Luppe ỐcI11404"114549,900 8
126Luppe ỐcI11505"1402,062,000 4
127Rắc coF11041/2"2113,000 240
128Rắc coF11063/4"2715,700 200
129Rắc coF11101"3422,800 120
130Rắc coF11121 1/4"4231,500 96
131Rắc coF11151 1/2"4945,700 45
132Rắc coF11202"6063,900 45
133Rắc coF11252 1/2"75184,600 24
134Rắc coF11252 1/2"76184,600 24
135Rắc coF11303"89228,800 12
136Rắc coF11303"90228,800 12
137Rắc coF11404"110397,700 12
138Rắc coF11404"114397,700 12
139Rắc coI12151 1/2"49-4257,600 50
140Luppe Ốc GiảmI12151 1/4"49-4257,600 50
141Luppe Ốc GiảmI15202"60-4976,600 32
142Luppe Ốc GiảmI15201 1/2"60-4976,600 32
143Đầu nối thông sànJA151 1/2"4915,800 30/ 1 bao
144Đầu nối thông sànJA202"6021,600 25/ 1 bao
145Đầu nối thông sànJA303"9037,400 20/ 1 bao
146Đầu nối thông sànJA404"11441,300 15/ 1 bao
147Dụng cụ tháo lắp đa năngNA001Ốc 2360,400 35
148Dụng cụ tháo lắp đa năngNA001Ốc 2760,400 35
149Mặt BíchHA041/2"2125,200 70/ 1 bao
150Mặt BíchHA063/4"2727,000 70/ 1 bao
151Mặt BíchHA101"3451,600 50/ 1 bao
152Mặt BíchHA121 1/4"4259,500 40/ 1 bao
153Mặt BíchHA151 1/2"4964,800 40/ 1 bao
154Mặt BíchHA202"6080,800 24/ 1 bao
155Mặt BíchHA25-T2 1/2"75114,900 18/ 1 bao
156Mặt BíchHA25-S2 1/2"76133,600
157Mặt BíchHA30-S3"89120,800 12/ 1 bao
158Mặt BíchHA30-T3"90134,600
159Mặt BíchHA40-T4"110181,700 12/ 1 bao
160Mặt BíchHA40-S4"114178,700
161Mặt BíchHA505"140292,600 8/ 1 bao
162Mặt BíchHA60-T6"160350,600 6/ 1 bao
163Mặt BíchHA60-S6"168317,200
164Gioăng BíchHD041/2"215,600
165Gioăng BíchHD063/4"276,800
166Gioăng BíchHD101"3412,400
167Gioăng BíchHD121 1/4"4213,500
168Gioăng BíchHD151 1/2"4914,300
169Gioăng BíchHD202"601,620
170Gioăng BíchHD252 1/2"7521,500
171Gioăng BíchHD252 1/2"7621,500
172Gioăng BíchHD303"8923,500
173Gioăng BíchHD303"9023,500
174Gioăng BíchHD404"11026,600
175Gioăng BíchHD404"11426,600
176Gioăng BíchHD505"14036,400
177Gioăng BíchHD606"16041,300
178Gioăng BíchHD606"16841,300

Bảng giá van TaiJaan 2022 file PDF

File báo giá van Taijaan được Vật Tư 365 cập nhật thường xuyên từ nhà máy nên bạn hoàn toàn có thể yên tâm về mức độ mới của bảng giá. Dưới đây là giá van nhựa Taijaan mới mà bạn có thể tham khảo. Vui lòng liên hệ 0912 917 977 để được báo giá chiết khấu cao nhất nhé!

Tải bảng giá van nhựa PVC Tai Jaan tại đây

Catalogue van TaiJaan 2022

Tải Catalogue van PVC Taijaan tại đây

Các dòng sản phẩm van TaiJaan

  • Van tay nhựa cam (AB): Dùng cho hệ thống sinh hoạt nước dân dụng và tưới tiêu cây trồng. Tránh lắp đặt nơi có nhiệt độ cao (nhiệt độ cho phép từ 0 đến 60 độ C). Tránh dán keo dính vào cầu van.

bang gia van taijaan 1 ec882e67eaab4e95b4579ee30985d944

  • Van tay nhựa Cam răng (AB-R): Hướng dẫn sử dụng như trên.

Van tay nhựa Cam răng (AB-R)

  • Van tay nhựa cam (kích thước lớn AGB): Hướng dẫn sử dụng như trên.

Van tay nhựa cam (kích thước lớn AGB)

  • Van tay nhựa trắng (AF): Hướng dẫn sử dụng như trên.

Van tay nhựa trắng (AF)

  • Van tay nhựa đỏ (AG): Hướng dẫn sử dụng như trên.

Van tay nhựa đỏ (AG)

  • Van tay nhựa đỏ răng (AG-R): Hướng dẫn sử dụng như trên.

Van tay nhựa đỏ răng (AG-

  • Van tay nhựa đỏ (Kích thước lớn AG): Hướng dẫn sử dụng như trên.

Van tay nhựa đỏ (Kích thước lớn AG)

  • Van tay nhựa đoe (Kích thước 168mm): Hướng dẫn sử dụng như trên.

Van tay nhựa đoe (Kích thước 168mm)

  • Van tay Inox cầu nhựa (BF): Hướng dẫn sử dụng như trên.

Van tay Inox cầu nhựa (BF)

  • Van tay Inox cầu nhựa Răng (BF-R): Hướng dẫn sử dụng như trên.

Van tay Inox cầu nhựa Răng (BF-R)

  • Van tay Inox cầu XI (BX): Hướng dẫn sử dụng như trên.

Van tay Inox cầu XI (BX)

  • Van tay Inox cầu Xi răng (BX-R): Hướng dẫn sử dụng như trên.

Van tay Inox cầu Xi răng (BX-R)

  • Van tay Inox cầu xi răng ngoài (GX): Hướng dẫn sử dụng như trên.

Van tay Inox cầu xi răng ngoài (GX)

  • Van co tay Inox (CX): Hướng dẫn sử dụng như trên.

Van co tay Inox (CX)

  • Van co tay nhựa (Xanh lá – CK): Hướng dẫn sử dụng như trên.

Van co tay nhựa (Xanh lá - CK)

  • Lupe giếng (E): DÙng để lắp vào cabin máy bơm để hút nước từ giếng, ao, hồ.

Lupe giếng (E)

  • Lupe ốc (I): Dùng để lắp trực tiếp vào miệng của giếng khoan.

Lupe ốc (I)

  • Lupe ốc giảm (I): Dùng để lắp trực tiếp vào miệng của giếng khoan.

Lupe ốc giảm (I)

  • Lupe 1 chiều lò xo (D): Dùng để nối đường ống truyền nước lên cao phải dùng bơm đẩy, để giữ được nước không bị hụt trong quá trình đẩy nước lên cao.

Lupe 1 chiều lò xo (D)

  • Raco (F): Dùng để nối đường ống ở những nơi chật hẹp, khó xoay sở không thể dùng dây chun cột lại được. DÙng ở những vị trí đường ống thường xuyên phải tháo lắp sửa chữa, như máy bơm nước lắp với đường ống nhựa.

Raco (F)

  • Đầu nối thông sàn (JA): DÙng để nối đường ống thoát nước lavabo, ống thoát nước rác, nước bồn cầu qua sàn nhà (trong nhà vệ sinh). Dùng để nối đường ống thoát nước từ mái nhà qua sàn nhà (seno).

Đầu nối thông sàn (JA)

  • Mặt bích (HA): Dùng để nối đường ống và van khóa nước đối với các đường ống có áp lực cao.

Mặt bích (HA)

  • Mặt bích mù (HB): Dùng để bích hệ thống đường ống có sử dụng mặt bích.

Mặt bích mù (HB)

  • Đệm cao su (HD): Dùng để đệm giữa hai đầu mặt bích để chống rò rỉ nước.

Đệm cao su (HD)

Mua van nhựa TaiJaan ở đâu tại TPHCM?

Vật Tư 365 là đại lý phân phối chính thức các sản phẩm van nhựa mang thương hiệu TaiJaan tại TPHCM. Bạn sẽ khó tìm được nơi nào có giá rẻ hơn mà chất lượng dịch vụ lại tốt hơn chúng tôi. Ngoài ra khi mua số lượng lớn bạn còn được chiết khấu cao từ chúng tôi. Trên đây là bảng giá van TaiJaan, nếu có nhu cầu báo giá vui lòng liên hệ thông tin dưới đây, nhân viên của chúng tôi sẽ tư vấn cho bạn!


THIẾT BỊ ĐIỆN – NƯỚC CHUYÊN NGHIỆP | VẬT TƯ 365

icon address Số 13-15 đường số 7, P. An Lạc A, Q. Bình Tân, TP. HCM

icon phone 0912 917 977 | icon email cskh@vattu365.com | icon website Vattu365.com

* * *

Nhà cung cấp cấp thiết bị điện nước dân dụng và công nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh. Vật Tư 365 Cam kết mức giá tốt và cạnh tranh nhất, hỗ trợ giao hàng ở các tỉnh


“Trong cuộc sống có nhiều sự lựa chọn, cám ơn Bạn đã chọn Chúng tôi!”


Bài viết hữu ích với bạn chứ?

Chọn vào các ngôi sao để đánh giá!

Xếp hạng trung bình / 5. Số lượng đánh giá:

Chưa có đánh giá nào! Hãy là người đánh giá đầu tiên

Bài viết này thực sự hữu ích với bạn!

Theo dõi chúng tôi trên các kênh truyền thông xã hội!

Chúng tôi rất tiếc nếu bài viết này chưa hữu ích với bạn!

Hãy để chúng tôi cải thiện bài viết này!

Hãy cho chúng tôi biết làm sao để cải thiện bài viết này?

Catalogue, bảng báo giá ống nhựa Đệ Nhất 2022 mới nhất
Bảng giá ống nhựa Bình Minh 2022 mới nhất | PVC, PPR, HDPE và Phụ kiện

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.